Hệ Thống Tài Khoản Kế Toán Doanh Nghiệp

Hệ Thống Tài Khoản Kế Toán Doanh Nghiệp

Hệ thống tài khoản kế toán được quy định tại Điều 22 Luật Kế toán 2015, bao gồm các tài khoản kế toán cần sử dụng. Mỗi đơn vị kế toán chỉ được sử dụng một hệ thống tài khoản kế toán cho mục đích kế toán tài chính theo quy định của Bộ Tài chính.

1. Tài khoản kế toán là gì?

Tài khoản kế toán (TKKT) dùng để phân loại và hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế, tài chính theo nội dung kinh tế. Các nghiệp vụ phát sinh là quá trình hoạt động kinh doanh, sản xuất của doanh nghiệp như thu/chi tiền, mua/bán hàng,… Ví dụ: Khi doanh nghiệp xuất chi tiền mặt để mua hàng, được xem là một nghiệp vụ kinh tế, trong đó Tiền mặt và Hàng hóa là đối tượng kế toán. Để mã hóa cho mỗi đối tượng kế toán riêng biệt, luật quy định các số hiệu tài khoản cụ thể gồm: Tài khoản 111 – Tiền mặt), Tài khoản 156 – Hàng hóa.

hệ thống tài khoản kế toán

Tài khoản kế toán chính là cách thức giúp người làm kế toán thực hiện nghiệp vụ kinh tế phát sinh nhanh hơn. Nếu không có tài khoản kế toán thì vẫn thực hiện hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bình thường.

Hiện nay, trong quy trình nghiệp vụ kế toán, các đơn vị đang sử dụng số lượng lớn TKKT khác nhau, hình thành nên hệ thống tài khoản kế toán và được tuân thủ thủ đúng theo quy trình kế toán tổng hợp.

Bài viết tham khảo:

2. Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp mới và đầy đủ nhất 2019

Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp mới và đầy đủ nhất ban hành tại Phụ lục I kèm theo Thông tư số 200/2014 ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính, đối tượng áp dụng là các doanh nghiệp thuộc mọi lĩnh vực và mọi thành phần kinh tế. Các doanh nghiệp vừa và nhỏ đang thực hiện kế toán theo. Chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ được vận dụng quy định của Thông tư này để kế toán phù hợp với đặc điểm kinh doanh và yêu cầu quản lý của mình bằng bảng tài khoản kế toán.

Phụ lục 1

DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 

SốSỐ HIỆU TKTÊN TÀI KHOẢN
TTCấp 1Cấp 2
1234
LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN
01111Tiền mặt
1111Tiền Việt Nam
1112Ngoại tệ
1113Vàng tiền tệ
02112Tiền gửi Ngân hàng
1121Tiền Việt Nam
1122Ngoại tệ
1123Vàng tiền tệ
03113Tiền đang chuyển
1131Tiền Việt Nam
1132Ngoại tệ
04121Chứng khoán kinh doanh
1211Cổ phiếu
1212Trái phiếu
1218Chứng khoán và công cụ tài chính khác
05128Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
1281Tiền gửi có kỳ hạn
1282Trái phiếu
1283Cho vay
1288Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn
06131Phải thu của khách hàng
07133Thuế GTGT được khấu trừ
1331

1332

Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ

Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

08136Phải thu nội bộ
1361Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
1362Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá
1363Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá
1368Phải thu nội bộ khác
09138Phải thu khác
1381Tài sản thiếu chờ xử lý
1385Phải thu về cổ phần hoá
1388Phải thu khác
10141Tạm ứng
11151Hàng mua đang đi đường
12152Nguyên liệu, vật liệu
131531531

1532

1533

1534

Công cụ, dụng cụ

Công cụ, dụng cụ

Bao bì luân chuyển

Đồ dùng cho thuê

Thiết bị, phụ tùng thay thế

14154Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
151551551

1557

Thành phẩm

Thành phẩm nhập kho

Thành phẩm bất động sản

16156Hàng hóa
1561Giá mua hàng hóa
1562Chi phí thu mua hàng hóa
1567Hàng hóa bất động sản
17157Hàng gửi đi bán
18158Hàng hoá kho bảo thuế
19161Chi sự nghiệp
1611Chi sự nghiệp năm trước
1612Chi sự nghiệp năm nay
20171Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
21211Tài sản cố định hữu hình
2111Nhà cửa, vật kiến trúc
2112Máy móc, thiết bị
2113Phương tiện vận tải, truyền dẫn
2114Thiết bị, dụng cụ quản lý
2115Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm
2118TSCĐ khác
222122121

2122

Tài sản cố định thuê tài chính

TSCĐ hữu hình thuê tài chính.

TSCĐ vô hình thuê tài chính.

23213Tài sản cố định vô hình
2131Quyền sử dụng đất
2132Quyền phát hành
2133Bản quyền, bằng sáng chế
2134Nhãn hiệu, tên thương mại
2135Chương trình phần mềm
2136Giấy phép và giấy phép nhượng quyền
2138TSCĐ vô hình khác
24214Hao mòn tài sản cố định
2141Hao mòn TSCĐ hữu hình
2142Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
2143Hao mòn TSCĐ vô hình
2147Hao mòn bất động sản đầu tư
25217Bất động sản đầu tư
26221Đầu tư vào công ty con
27222Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
282282281

2288

Đầu tư khác

Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

Đầu tư khác

292292291

2292

2293

2294

Dự phòng tổn thất tài sản

Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh

Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác

Dự phòng phải thu khó đòi

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

30241Xây dựng cơ bản dở dang
2411Mua sắm TSCĐ
2412Xây dựng cơ bản
2413Sửa chữa lớn TSCĐ
31242Chi phí trả trước
32243Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
33244Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược
LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ
34331Phải trả cho người bán
35333Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
3331Thuế giá trị gia tăng phải nộp
33311Thuế GTGT đầu ra
33312Thuế GTGT hàng nhập khẩu
3332Thuế tiêu thụ đặc biệt
3333Thuế xuất, nhập khẩu
3334Thuế thu nhập doanh nghiệp
3335Thuế thu nhập cá nhân
3336Thuế tài nguyên
3337Thuế nhà đất, tiền thuê đất
3338

33381

33382

Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác

Thuế bảo vệ môi trường

Các loại thuế khác

3339Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
36334Phải trả người lao động
3341Phải trả công nhân viên
3348Phải trả người lao động khác
37335Chi phí phải trả
38336Phải trả nội bộ
3361

3362

3363

3368

Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá

Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá

Phải trả nội bộ khác

39337Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
40338Phải trả, phải nộp khác
3381Tài sản thừa chờ giải quyết
3382Kinh phí công đoàn
3383Bảo hiểm xã hội
3384Bảo hiểm y tế
3385Phải trả về cổ phần hoá
3386Bảo hiểm thất nghiệp
3387Doanh thu chưa thực hiện
3388Phải trả, phải nộp khác
413413411

3412

Vay và nợ thuê tài chính

Các khoản đi vay

Nợ thuê tài chính

423433431

34311

34312

34313

3432

Trái phiếu phát hành

Trái phiếu thường

Mệnh giá trái phiếu

Chiết khấu trái phiếu

Phụ trội trái phiếu

Trái phiếu chuyển đổi

43344Nhận ký quỹ, ký cược
44347Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
453523521

3522

3523

3524

Dự phòng phải trả

Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa

Dự phòng bảo hành công trình xây dựng

Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp

Dự phòng phải trả khác

46353Quỹ khen thưởng phúc lợi
3531Quỹ khen thưởng
3532Quỹ phúc lợi
3533Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
3534Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty
47356Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
3561Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
3562Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ
48357Quỹ bình ổn giá
LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU
49411Vốn đầu tư của chủ sở hữu
4111

41111

41112

Vốn góp của chủ sở hữu

Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết

Cổ phiếu ưu đãi

4112Thặng dư vốn cổ phần
4113Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
4118Vốn khác
50412Chênh lệch đánh giá lại tài sản
51413Chênh lệch tỷ giá hối đoái
4131Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
4132Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn trước hoạt động
52414Quỹ đầu tư phát triển
53417Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
54418Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
55419Cổ phiếu quỹ
56421Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
4211Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước
4212Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay
57441Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
58461Nguồn kinh phí sự nghiệp
4611Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
4612Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
59466Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU
60511Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
5111Doanh thu bán hàng hóa
5112Doanh thu bán các thành phẩm
5113

5114

Doanh thu cung cấp dịch vụ

Doanh thu trợ cấp, trợ giá

5117Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư
5118Doanh thu khác
61515Doanh thu hoạt động tài chính
62521Các khoản giảm trừ doanh thu
5211Chiết khấu thương mại
5212Hàng bán bị trả lại
5213Giảm giá hàng bán
LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH
63611Mua hàng
6111Mua nguyên liệu, vật liệu
6112Mua hàng hóa
64 621Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
65622Chi phí nhân công trực tiếp
66623Chi phí sử dụng máy thi công
6231Chi phí nhân công
6232Chi phí nguyên, vật liệu
6233Chi phí dụng cụ sản xuất
6234Chi phí khấu hao máy thi công
6237Chi phí dịch vụ mua ngoài
6238Chi phí bằng tiền khác
67627Chi phí sản xuất chung
6271Chi phí nhân viên phân xưởng
6272Chi phí nguyên, vật liệu
6273Chi phí dụng cụ sản xuất
6274Chi phí khấu hao TSCĐ
6277Chi phí dịch vụ mua ngoài
6278Chi phí bằng tiền khác
68631Giá thành sản xuất
69632Giá vốn hàng bán
70635Chi phí tài chính
71641Chi phí bán hàng
6411Chi phí nhân viên
6412Chi phí nguyên vật liệu, bao bì
6413Chi phí dụng cụ, đồ dùng
6414Chi phí khấu hao TSCĐ
6415Chi phí bảo hành
6417Chi phí dịch vụ mua ngoài
6418Chi phí bằng tiền khác
72642Chi phí quản lý doanh nghiệp
6421Chi phí nhân viên quản lý
6422Chi phí vật liệu quản lý
6423Chi phí đồ dùng văn phòng
6424Chi phí khấu hao TSCĐ
6425Thuế, phí và lệ phí
6426Chi phí dự phòng
6427Chi phí dịch vụ mua ngoài
6428Chi phí bằng tiền khác
LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC
73711Thu nhập khác
LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC
74811Chi phí khác
75821Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
8211Chi phí thuế TNDN hiện hành
8212Chi phí thuế TNDN hoãn lại
TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
76911Xác định kết quả kinh doanh

Trên đây là các thông tin về hệ thống tài khoản kế toán. Hy vọng rằng với những thông tin chúng tôi đã chia sẻ trên đây sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về hệ thống tài khoản kế toán là gì.