Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện

Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện

Nhằm tạo điều kiện cho các tổ chức, cá nhân nắm rõ trình tự, thủ tục đăng ký thành lập hộ kinh doanh hoặc doanh nghiệp, pháp luật đã có những quy định cụ thể danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Hãy cùng tham khảo về vấn đề này qua bài viết dưới đây.

NỘI DUNG BÀI VIẾT:

  1. Ngành nghề kinh doanh có điều kiện là gì?
  2. Các nhóm ngành, nghề kinh doanh có điều kiện
  3. Một số điều kiện hoạt động ngành, nghề kinh doanh có điều kiện

danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện

    Tìm hiểu về danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện

Luật Đầu tư 2014 quy định, ngành nghề kinh doanh có điều kiện là ngành, nghề mà việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đó phải đáp ứng điều kiện vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng.

Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện được quy định cụ thể tại Phụ lục 4 của Luật Đầu tư gồm 267 ngành, nghề với 15 nhóm ngành, nghề được phân loại theo sự quản lý của cơ quan chức năng. Từ ngày 01/01/2017, đã rút gọn chỉ còn 243 danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện.

phụ lục 4 ngành nghề kinh doanh có điều kiện
Ngành nghề kinh doanh có điều kiện là gì

2. Các nhóm ngành, nghề kinh doanh có điều kiện

Danh sách ngành nghề kinh doanh có điều kiện được đăng tải trên Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia https://dangkykinhdoanh.gov.vn/

15 lĩnh vực ngành, nghề kinh doanh có điều kiện gồm:

  • Lĩnh vực An ninh, quốc phòng
  • Lĩnh vực Tư pháp
  • Lĩnh vực Tài chính
  • Lĩnh vực Công thương
  • Lĩnh vực Lao động, Thương binh, Xã hội
  • Lĩnh vực Giao thông Vận tải
  • Lĩnh vực Xây dựng
điều kiện đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng
Xây dựng thuộc nhóm lĩnh vực kinh doanh có điều kiện
  • Lĩnh vực Thông tin và Truyền thông
  • Lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn
  • Lĩnh vực Y tế
  • Lĩnh vực Khoa học và công nghệ
  • Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  • Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
  • Lĩnh vực Ngân hàng
  • Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo

 

3. Một số điều kiện hoạt động ngành, nghề kinh doanh có điều kiện

Khi đăng ký và triển khai hoạt động sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề phải đáp ứng yêu cầu cụ thể về vốn, nhân sự, giấy phép…như sau:

  • Điều kiện về vốn pháp định

Để có thể hoạt động một số ngành, nghề yêu cầu điều kiện về số vốn pháp định như kinh doanh bất động sản 20 tỷ, kinh doanh dịch vụ đòi nợ 2 tỷ đồng, kinh doanh dịch vụ bảo vệ 2 tỷ đồng, công ty tài chính 300 tỷ đồng; Bán hàng đa cấp 10 tỷ đồng; Ngân hàng Thương mại 1.000 tỷ đồng; Tổ chức bảo hiểm tương hỗ 10 tỷ đồng; Sản xuất phim 1 tỷ đồng; Kinh doanh bất động sản 20 tỷ đồng,…

  • Điều kiện về văn bằng, chứng chỉ hành nghề:

Một số ngành, nghề quy định điều kiện về văn bằng, chứng chỉ hành nghề như: kinh doanh dịch vụ bảo vệ phải có chứng chỉ bảo vệ; hoạt động giáo dục người quản lý, điều hành phải có các văn bằng, chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn theo từng hình thức, quy mô đầu tư; nhân viên kinh doanh dịch vụ massage, xoa bóp yêu cầu có chứng chỉ hành nghề, …

  • Điều kiện về Giấy phép kinh doanh:

Những lĩnh vực cần có điều kiện về Giấy phép kinh doanh theo lĩnh vực, ngành nghề hoạt động như: Kinh doanh dịch vụ lữ hành phải có Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành Quốc tế, Giấy phép kinh doanh lữ hành nội địa; Sản xuất kinh doanh nước uống đóng chai phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an toàn vệ sinh thực phẩm; Sản xuất thuốc thú y phải có Giấy phép sản xuất thuốc thú y; Dịch vụ in ấn cần có Giấy phép hoạt động ngành in….

Mẫu đơn đăng ký kinh doanh
Mẫu Giấy phép kinh doanh
  • Điều kiện về cơ sở vật chất:

Một số danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện 2018 quy định để hoạt động cần có điều kiện về cơ sở vật chất gồm: dịch vụ lưu trú, cơ sở giáo dục; kinh doanh dịch vụ khám, chữa bệnh; kinh doanh xăng dầu….

Trên đây là những vấn đề pháp lý liên quan đến danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện, nếu cần thêm thông tin tư vấn chi tiết, cụ thể xin vui lòng liên hệ với chúng tôi. Trân trọng!